Xu Hướng 12/2022 # 50 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Tình Yêu / 2023 # Top 21 View | Theolympiashools.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # 50 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Tình Yêu / 2023 # Top 21 View

Bạn đang xem bài viết 50 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Tình Yêu / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

a date

: hẹn hò

adore you

: yêu em tha thiết

be (madly/deeply/hopelessly) in love (with somebody):

yêu ai (điên cuồng/sâu đậm/vô vọng)

be/believe in/fall in love at first sight

: yêu/tin vào tình yêu từ cái nhìn đầu tiên

be/find true love/the love of your life

: là/tìm thấy tình yêu đích thực/tình yêu của cuộc đời bạn

blind date

: buổi hẹn hò đầu tiên (của những cặp đôi chưa từng gặp nhau trước đó, thường là do người thứ ba sắp đặt)

can’t live without you

: không thể sống thiếu em được

chat up

: bắt đầu làm quen

crazy about you

: yêu em/anh đến điên cuồng

darling/pet/babe/baby/cutey pie/honey bunny

: em yêu/anh yêu

die for you

: sẵn sàng chết vì em

fall in love

: phải lòng ai

first love

: mối tình đầu

have/feel/show/express great/deep/genuine affection for somebody/something

: có/cảm thấy/bộc lộ/thể hiện tình yêu lớn/sâu sắc/chân thành cho ai

hold hands

: cầm tay

I can hear wedding bells/ i suspect that they are going to get married soon

: tôi nghĩ rằng họ sẽ làm đám cưới sớm trong nay mai thôi

I must have you

: anh/em cần có em/anh

I need you

: anh/em cần em/anh

i want you

: anh/em muốn em/anh

i’d like for us to get together

: chúng mình yêu nhau đi!

I’m burning for you

: anh/em đang cháy rực vì em/anh

let`s get it on

: yêu nhau thôi!

live together

: sống cùng nhau

long-term relationship

: quan hệ tình cảm mật thiết, lâu dài

love at first sight

: yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên, tình yêu sét đánh

love triangle

: tình yêu tay ba

love you forever

: yêu em/anh mãi mãi

love you the most

: yêu em/anh nhất

love you with all my heart

: yêu em bằng cả trái tim

loved up

: giai đoạn yêu

lovelorn

: thất tình

lovesick

: tương tư, đau khổ vì yêu

lovey-dovey

: âu yếm, ủy mị

madly in love

: yêu cuồng nhiệt, yêu mãnh liệt

meet/marry your husband/wife/boyfriend/girlfriend

: gặp gỡ/cưới chồng/vợ/bạn trai/bạn gái

my one and only

: người yêu duy nhất cuả tôi

my sweetheart

: người yêu của tôi

so in love with you

: vậy nên anh mới yêu em

split up/ break up/ say to goodbye

: chia tay

suffer (from) (the pains/pangs of) unrequited love

: đau khổ vì tình yêu không được đáp trả

sweetheart / my sweetheart

: người yêu của tôi

the love of my life

: tình yêu của cuộc đời tôi

to be in love with sb

: yêu ai

to declare/express one’s love to sb

: tỏ tình với ai

to fall in love with sb

: đem lòng yêu ai, phải lòng ai

to flirt with sb

: tán tỉnh ai

to have a crush on sb

: phải lòng, cảm nắng ai

to propose (marriage) to sb

: cầu hôn ai

unrequited love

: tình yêu đơn phương

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Tình Yêu Hay Nhất / 2023

Tổng hợp từ vựng tiếng trung về tình yêu rất hay gặp trong cuộc sống hàng ngày khi giao tiếp tiếng trung và cũng là cách học tiếng trung hiệu quả nhất

I. NGÔN NGỮ TÌNH YÊU:

打情骂俏 dǎ qíng mà qiào: tán tỉnh, ve vãn 暗恋 àn liàn: yêu thầm 明恋 míng liàn: yêu công khai 痴迷 chī mí: si mê 痴情 chī qíng: si tình 来电 lái diàn: Đồng điệu, lôi cuốn 表白 biǎo bái / 告白 gào bái: tỏ tình 确定关系 què dìng: xác định mối quan hệ 专一 zhuān yī: chung thủy 暧昧 ài mèi: mập mờ / 暧昧关系 ài mèi guān xì: quan hệ mập mờ 爱人 ài ren / 情人 qíng rén: người yêu, người tình 宝贝 bǎo bèi / 北鼻 běi bí: em yêu, bảo bối 宝宝 bǎo bǎo: em/anh yêu 亲爱的 qīn ài de: Em yêu ơi 小甜甜 xiǎo tián tián: ngọt ngào 老公 lǎo gōng: Chồng 老婆 lǎo pó / 媳妇 xí fù: Vợ 女朋友 nǚ péng you: Bạn gái 男朋友 nán péng you: Bạn trai 太太 tài tai / 妻子 qī zi / 老婆 lǎo pó: Vợ 先生 xiān sheng / 丈夫 zhàng fu / 老公 lǎo gong: Chồng 美女 měi nǚ: Mỹ nữ 帅哥 shuài ge: Soái ca 剩女 shèng nǚ: Gái ế

II. TÁN TỈNH

我喜欢你。wǒ ǐ huan nǐ: Anh thích/yêu em 我想你。wǒ xiǎng nǐ: Anh nhớ em 我爱你。 wǒ ài nǐ: Anh yêu em 我好想你。wǒ hǎo xiǎng nǐ: Anh rất nhớ em 你最好了。nǐ zuì hǎo le: Em là tuyệt vời nhất 我为你疯狂。wǒ wèi nǐ fēng kuáng: Anh phát cuồng vì em 你看起来真棒!nǐ kàn qǐ lái zhēn bàng: Anh rất tài ba/cừ khôi 我想更了解你。wǒ xiǎng gèng liǎo jiě nǐ: Anh muốn hiểu em hơn 我很高兴。wǒ hěn gāo xìng: Em rất vui 你很可爱。nǐ hěn kě ài: Em rất đáng yêu 你很漂亮。nǐ hěn piào liang : Em rất xinh 你很美。nǐ hěn měi: Em rất đẹp 很迷人。hěn mí rén: Em thật quyến rũ 你很性感!nǐ hěn xìng gǎn: Em thật gợi cảm 你的身材很美。nǐ de shēn cái hěn měi: Thân hình của em rất đẹp 你的眼睛很美。nǐ de yǎn jing hěn měi: Mắt của em rất đẹp 我喜欢你的…wǒ xǐ huan nǐ de: Anh yêu…của em 眼睛 yǎn jing eyes: Đôi mắt 头发 tóu fa hair: Mái tóc 声音 shēng yīn voice: Giọng nói 你很甜。nǐ hěn tián: Em/Anh rất ngọt ngào 你变发型了。nǐ biàn fà xíng le: Em đã thay đổi kiểu tóc

III. NGÔN NGỮ HẸN HÒ

我想和你约会。wǒ xiǎng hé nǐ yuē huì: Anh muốn hẹn hò với em 我买单!wǒ mǎi dān: Để anh trả tiền 你想跳舞吗?nǐ xiǎng tiào wǔ ma: Em muốn khiêu vũ không? 陪我好吗?péi wǒ hǎo ma: Bên anh được không? 我送你回家。wǒ sòng nǐ huí jiā: Anh đưa em về nhà 我今天晚上过得很开心。wǒ jīn tiān wǎn shang guò de hěn kāi xīn: Tối hôm nay anh rất vui

IV. HỨA HẸN

我是你的。wǒ shì nǐ de: Em là của anh 你是我的。nǐ shì wǒ de: Anh là của em 我不想离开你。wǒ bù xiǎng lí kāi nǐ: Anh không muốn rời xa em 我不能没有你。wǒ bù néng méi yǒu nǐ: Anh không thể không có em 我想嫁给你!wǒ xiǎng jià gěi nǐ: Em muốn lấy anh (dùng cho con gái) 我想娶你!wǒ xiǎng qǔ nǐ: Anh muốn lấy em (dùng cho con trai) 我愿意!wǒ yuàn yì: Em đồng ý 一见钟情 yī jiàn zhōngqíng: Tình yêu sét đánh 日久生情 rì jiǔ shēng qíng: Lâu ngày sinh tình

V. NGÔN NGỮ KHI “QUAN HỆ”

我要你。wǒ yào nǐ: Anh muốn em 闭上眼睛。bì shang yǎn jing: Hãy nhắm mắt vào 张开眼睛。zhāng kāi yǎn jing: Hãy mở mắt ra 吻我。wěn wǒ: Hôn em 抱我。bào wǒ: Ôm em 留下来。liú xià lái: Hãy ở lại đây 靠近我。kào jìn wǒ: Hãy gần em hơn 我想做爱。wǒ xiǎng zuò ài: Em muốn “quan hệ” 好极了。hǎo jí le: Tuyệt vời 我有点紧张。wǒ yǒu diǎn jǐn zhāng: Em hơi căng thẳng 不要紧张。bù yào jǐn zhāng: Đừng căng thẳng 咬我! yǎo wǒ: Cắn anh 舔我! tiǎn wǒ: Liếm anh 轻一点。qīng yī diǎn: Nhẹ nhàng hơn 温柔一点。wēn róu yī diǎn: Mềm mại hơn 使劲一点。shǐ jìn yī diǎn: Mạnh hơn 正常体位。zhèng cháng tǐ wèi: Tư thế truyền thống 女上位。nǚ shàng wèi: Nữ phía trên 后入。hòu rù: Tư thế Doggie (phía sau) 感觉太棒了。gǎn jué tài bàng le: Cảm thấy rất tuyệt 你做的很好。 nǐ zuò de hěn hǎo: Anh làm rất tuyệt 再来一次。 zài lái yī cì: Thêm một lần nữa

Toàn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Tình Yêu Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề / 2023

Toàn bộ từ vựng tiếng Anh về tình yêu

Tiếng Anh cho ngày Valentine: Love and Romance Những câu nói hay về tình yêu bằng Tiếng Anh 30 cụm từ tiếng Anh phổ biến nhất về tình yêu

Chat up – starting a relationship – bắt đầu làm quen/ tìm hiểu

to chat (somebody) up: bắt đầu để ý và bắt chuyện với đối phương

to flirt (with somebody): tán tỉnh đối phương người mà bạn cảm thấy bị thu hút

a flirt: người thích tán tỉnh người khác phái

a blind date = một cuộc hẹn hò được sắp đặt trước với người mà bạn có ý muốn xây dựng tình cảm nhưng bạn chưa gặp trước đó

lonely hearts: những mẫu tự giới thiệu nhỏ (trên báo, tạp chí hoặc internet) về người mà bạn muốn làm quen.

Loved up – giai đoạn yêu

to be smitten with somebody: yêu say đắm

to fall for somebody: thật sự yêu ai đó

adore you: yêu em tha thiết

fall madly in love with : yêu điên cuồng, say đắm, không thay đổi

desperately in love : rất yêu …

love each other unconditionally: yêu nhau vô điều kiện

crazy about you: yêu em đến điên cuồng

die for you: sẵn sàng chết vì em

love you: yêu em

great together: được ở bên nhau thật tuyệt vời

love you forever: yêu em mãi mãi

my sweetheart: người yêu của tôi

love you the most: anh yêu em nhất trên đời

my true love: tình yêu đích thực của tôi

my one and only: người yêu duy nhất cuả tôi

the love of my life: tình yêu của cuộc đời tôi

can’t live without you: không thể sống thiếu em được

love you with all my heart: yêu em bằng cả trái tim

love at first sight: tình yêu sét đánh/tiếng sét ái tình

hold hands: cầm tay

live together: sống cùng nhau

the love of one’s life: người tình của đời một ai đó

love is / were returned: tình cảm được đáp lại (tức là người mình yêu thích cũng yêu thích mình)

make a commitment: hứa hẹn

accept one’s proposal: chấp nhận lời đề nghị của ai (ở đây là chấp nhận lời cầu hôn)

to take the plunge: làm đính hôn/làm đám cưới

I can hear wedding bells: Tôi nghĩ rằng họ sẽ làm đám cưới sớm trong nay mai thôi

terms of endearment: những tên gọi dành cho người mình yêu: darling, sweetheart, love pet, babe/baby, cutey pie, honey, bunny.

Break up – giai đoạn kết thúc

they are having a domestic (thân mật): họ đang cãi nhau

have an affair (with someone): ngoại tình

lovesick: tương tư, đau khổ vì yêu

they have blazing rows: họ có những cuộc cãi vã lớn tiếng

(s)he is playing away from home: Anh/cô ấy quan hệ lén lút với người khác

to break up with somebody: chia tay với ai đó

to split up: chia tay

to dump somebody: bỏ rơi người mình yêu mà không báo trước

Break-up lines: những câu để nói với người yêu rằng mối quan hệ yêu đương đã hoặc sẽ chấm dứt

Ngoài ra còn có một số từ viết tắt như sau:

WLTM – would like to meet – mong muốn được gặp mặt

GSOH – good sense of humour – có óc hài hước

LTR – long-term relationship – quan hệ tình cảm mật thiết

Một số ví dụ hay trong tiếng Anh:

I fell madly in love with Bobby from the moment I met him: Tôi đã yêu say đắm Bobby ngay từ lúc tôi gặp anh.

It was certainly love at first sight: Đó hẳn là tình yêu sét đánh.

I knew at once that he was the love of my life but at first I was not sure if my love was returned or not: Tôi nhận ra ngay rằng anh ấy chính là tình yêu của đời tôi nhưng tôi không chắc là anh ấy có đáp lại hay không.

Within a few days, however, he had told me that he was desperately in love with me too.: Tuy nhiên, chỉ trong vài ngày, anh ấy bảo rằng anh ấy cũng rất yêu tôi.

A couple of weeks later, we realized that we wanted to make a commitment to each other.: Một vài tuần sau, nhận thấy cần có ước hẹn giữa hai bên.

When Bobby asked me to marry him, I immediately accepted his proposal.: Khi Bobby ngỏ ý muốn cưới tôi, tôi bằng lòng liền.

I’m sure we will always love each other unconditionally.: Tôi chắc rằng chúng tôi sẽ mãi yêu nhau một cách vô điều kiện.

Neither of us would ever consider having an affair with someone else.: Chúng tôi sẽ không bao giờ nghĩ đến chuyện mèo mỡ với ai khác”

We need to talk: chúng ta cần nói chuyện

I just need some space: Em cần ở một mình

It’s not you, it’s me : Đó không phải lỗi em, đó là do anh

I hope that we can always be friends: Anh hy vọng chúng ta sẽ mãi mãi là bạn.

This is hurting me more than it is hurting you: Anh cảm thấy đau đớn hơn là em.

It’s not enough that we love each other: Tình yêu của chúng ta chưa đủ.

It simply wasn’t meant to be: Chuyện của chúng ta không nên trở thành như vậy.

20 Từ Vựng Và 50 Câu Nói Tiếng Trung Về Tình Yêu Hay Nhất / 2023

Xǐhuān nǐ què bù yídìng ài nǐ, ài nǐ jiù yídìng hěn xǐhuān nǐ.

Thích ấy không nhất định sẽ yêu, còn yêu nhất định đã rất thích rồi.

Qíshí, xǐhuān hé ài jǐn yī bù zhī yáo.

Thích và yêu cách nhau một bước thôi.

* 3. 但,想要迈这一步,就看你是喜欢迈这一步。

Dàn, xiǎng yào màizhè yī bù, jiù kàn nǐ shì xǐhuān màizhè yī bù.

Nhưng muốn đi bước đi này phải xem bạn “thích” bước hay “yêu” mà bước.

* 4. 还是爱迈这一步喜欢是淡淡的爱,爱是深深的喜欢。

Háishì ài màizhè yī bù, xǐhuān shì dàndàn de ài, ài shì shēnshēn de xǐhuān.

Thích là hơi yêu còn yêu là thích rất nhiều.

* 5. 爱是一种依赖,是一种责任,是一种相互的依偎。

Ài shì yī zhǒng yīlài, shì yī zhǒng zérèn, shì yī zhǒng xiànghù de yīwēi.

Yêu là sự nương tựa, là trách nhiệm, là cùng dựa vào nhau.

Xǐhuān shì yī zhǒng dàndàn de mòmíng de hǎo gǎn.

Thích là một loại cảm giác rất khó hiểu.

* 7. 是一种突然间的冲动,是一种闪在脑里的念头。

Shì yī zhǒng tūrán jiān de chōngdòng, shì yī zhǒng shǎn zài nǎo lǐ de niàn tóu.

Thích là thứ cảm giác không lời, là xúc động nhất thời, là chút gì thoáng nghĩ qua.

* 8. 爱是一种埋在心里的翻江倒海,是不可以用任何的喜欢来代替,是一种力量!

Ài shì yī zhǒng mái zài xīn lǐ de fān jiāng dǎo hǎi, shì bù kě yǐ yòng rèn hé de xǐ huān lái dài tì, shì yī zhǒng lìliàng!

Yêu là giấu vào lòng muôn sóng cuộn trào, là không thể dùng bất cứ kiểu thích nào thay thế được, là sức mạnh!

Xǐhuān yī gè rén, bìng bù yídìng yào ài tā.

Thích một người không nhất định phải yêu họ.

* 10. 但爱一个人的前提,却是一定要喜欢他。

Nhưng điều kiện trước tiên để yêu một người là phải thích.

* 11. 喜欢很容易转变为爱,但爱过之后却很难再说喜欢。 Dàn ài yígè rén de qián tí, què shì yídìng yào xǐhuān tā.

Thích rất dễ chuyển thành yêu còn sau khi đã yêu một thời gian rất khó để quay trở về “thích”..

* 12. 因为喜欢是宽容的;而爱,则是自私的。

Xǐhuān hěn róngyì zhuǎnbiàn wéi ài, dàn ài guò zhī hòu què hěn nán zài shuō xǐhuān.

Vì thích là khoan dung mà yêu là ích kỷ

* 13. 喜欢是一种轻松而淡然的心态。但爱,却太沉重。

Yīnwèi xǐhuān shì kuānróng de, ér ài, zé shì zìsī de.

Thích là kiểu tâm lý thoải mái và không chủ ý, yêu ngược lại quá nặng lo.

* 14. 爱一但说出了口,就变成了一种誓言,一种承诺”执子之手,与之偕老”。

Xǐhuān shì yī zhǒng qīng sōng ér dàn rán de xīn tài, dàn ài, què tài chénzhòng。 Yêu một khi đã nói ra liền trở thành lời thề, lời hứa “đã nắm tay nhau là đi cùng nhau đến lúc bạc đầu”

* 15. 短短的八个字里却要包含多少的风风雨雨!

Ài yī dān shuō chu le kǒu, jiù biànchéng le yī zhǒng shì yán, yī zhǒng chéngnuò “zhí zǐ zhī shǒu, yǔ zhī xié lǎo”. Vài chữ ngắn thế thôi mà trong nó hàm chứa biết bao nhiêu muôn trùng sóng gió.

* 16. 山无陵海枯竭,冬雷震震,始敢与君绝!

Chỉ khi sông cạn đá mòn, mùa đông sấm chớp mới chia lìa! Duǎnduǎn de bā gè zì lǐ què yào bāo hán duōshǎo de fēngfēng yǔyǔ.

Đấy là “yêu” rồi.

Shān wú líng hǎi kū jié, dōng léi zhènzhèn, shǐ gǎn yǔ jūn jué! * 18. 爱是把双刃剑,如果拔出,一个不小心,既伤了别人,也伤了自己。

Yêu ví như kiếm một khi đã rút khỏi vỏ nếu không cẩn thận sẽ làm bị thương người khác và cả chính mình.

Tham gia ngay hôm nay lớp Zhè biàn shì ài le. học tiếng trung giao tiếp hàng ngày

Đã trải qua một mối tình đẹp thì khó mà yêu thêm lần nữa, người bị tình yêu làm cho tổn thương Ài shì bǎ shuāng rèn jiàn, rúguǒ bá chū, yígè bú xiǎoxīn, jì shāng le biérén, yě shāng le zìjǐ. Céngjīng cāng hǎi nán wéi shuǐ, chú què wū shān bú shì yún.

Bèi ài suǒ shāng de rén xīn zhōng yǒngyuǎn dōu yǒu yī dào bú huì yù hé de shāngkǒu.

Trong tim mãi sẽ có một vết thương không bao giờ lành lại được.

* 21. 在月朗星稀的夜晚,你思念着远方的你

Zài yuè lǎng xīng xī de yè wǎn, nǐ sīniàn zhe yuǎnfāng de nǐ.

Một đêm trăng sáng trời trong, nghĩ nỗi mình nơi xa xứ

* 22. 如果心中只是一种淡淡的喜悦和温馨,那就是喜欢。

Rúguǒ xīn zhōng zhǐ shì yī zhǒng dàndàn de xǐ yuè hé wēn xīn, nà jiù shì xǐhuān. Nếu trong lòng ta chỉ có niềm vui và mùi hương ấm lan toả khắp nơi, đó là thích

* 23. 如果其中还有一份隐隐的疼痛,那便是爱。

Rúguǒ qí zhōng hái yǒu yī fèn yǐn yǐn de téng tòng, nà biàn shì ài. Còn nếu trong đó vẫn lưu luyến chút buốt nhói râm ran, chính là yêu.

Cảm nhận một cách sâu sắc… Shēnshēn de tǐhuì.

* 25. 当你站在你爱的人面前,你的心跳会加速。

Khi đứng trước mặt người ta yêu tim đập liên hồi,Dāng nǐ zhànzài nǐ ài de rén miànqián, nǐ de xīn tiào huì jiāsù. * 26. 但当你站在你喜欢的人面前,你只感到开心。

Dàn dāng nǐ zhànzài nǐ xǐhuān de rén miànqián, nǐ zhǐ gǎndào kāixīn.

Với người ta thích thì tim chỉ thấy vui.

* 27. 当你与你爱的人四目交投,你会害羞。

Dāng nǐ yǔ nǐ ài de rén sìmù jiāotóu, nǐ huì hàixiū.

Khi bốn mắt giao nhau, với người yêu, ta ngượng ngùng xấu hổ.

* 28. 但当你与你喜欢的人四目交投,你只会微笑。

Dàn dāng nǐ yǔ nǐ xǐhuān de rén sìmù jiāotóu, nǐ zhǐ huì wēixiào.

Với người thích, ta chỉ sẽ mỉm cười.

* 29. 当你和你爱的人对话,你觉得难以启齿。

Dāng nǐ hé nǐ ài de rén duìhuà, nǐ juéde nán yǐqǐ chǐ.

Khi nói chuyện với người mình yêu thiệt khó mở lời.

* 30. 但当你和你喜欢的人对话,你可以畅所欲言。

Dàn dāng nǐ hé nǐ xǐhuān de rén duìhuà, nǐ kěyǐ chàng suǒ yùyán.

Với người mình thích thì cái gì cũng có thể nói ra.

Dāng nǐ ài de rén kū, nǐ huì péi tā yīqǐ kū.

Khi người yêu khóc bạn sẽ cùng khóc với nàng.

* 32. 但当你喜欢的人哭,你会技巧地安慰她。

Dàn dāng nǐ xǐhuān de rén kū, nǐ huì jìqiǎo dì ānwèi tā.

Và sẽ khéo léo an ủi người bạn thích.

* 33. 当你不想再爱一个人的时候….你要闭紧双眼并忍住泪水….

Dāng nǐ bù xiǎng zài ài yígè rén de shíhòu ….nǐ yào bì jǐn shuāng yǎn bìng rěnzhù lèishuǐ ….

Khi không còn muốn yêu một người nữa bạn sẽ nhắm mắt lại giấu đi những giọt nước mắt…

* 34. 但当你不想再喜欢一个人的时候…你只需要掩住耳朵。

Dàn dāng nǐ bù xiǎng zài xǐhuān yígè rén de shíhòu …nǐ zhǐ xūyào yǎn zhù ěr duǒ.

Và khi không muốn thích một người…bạn chỉ cần bịt chặt hai tai!

35. 其实,喜欢和爱仅一步之遥。但,想要迈这一步,就看你是喜欢迈这一步。 Qíshí, xǐhuan hé ài jǐn yī bù zhī yáo. Dàn, xiǎng yào màizhè yī bù, jiù kàn nǐ shì xǐhuan màizhè yī bù. Thực ra, thích và yêu cách nhau một bước thôi. Nhưng muốn đi bước này phải xem bạn thích mà bước hay yêu mà yêu bước.

36. 当你不想再爱一个人的时候…你要闭紧双眼并忍住泪水… 但当你不想再喜欢一个人的时候…你只需要掩住耳朵。

Dāng nǐ bù xiǎng zài ài yī ge rén de shíhòu …nǐ yào bì jǐn shuāng yǎn bìng rěn zhù lèishuǐ… Dàn dāng nǐ bù xiǎng zài xǐhuan yí ge rén de shíhòu…nǐ zhǐ xūyào yǎn zhù ěr duǒ.

Khi không còn muốn yêu một người nữa… bạn sẽ nhắm mắt lại giấu đi những giọt nước mắt Khi không muốn thích một người, bạn chỉ cần bịt chặt hai tai.

37. 当你站在你爱的人面前,你的心跳会加速。但当你站在你喜欢的人面前,你只感到开心。

Dāng nǐ zhàn zài nǐ ài de rén miànqián, nǐ de xìn tiào huì jiāsù. Dàn dāng nǐ zhàn zài nǐ xǐhuan de rén miànqián, nǐ zhǐ gǎndào kāixīn.

Khi đứng trước mặt người bạn yêu, tim bạn đập liên hồi. Nhưng khi đứng trước mặt người bạn thích, bạn chỉ thấy vui.

38. 真正的爱情不是一时好感,而是我知道遇到你不容易,错过了会很可惜。

Zhēnzhèng de àiqíng bú shì yì shí hǎogǎn , ér shì wǒ zhīdào yùdào nǐ bù róngyì, cuòguò le huì hěn kěxī.

Tình yêu đích thực không phải là ấn tượng nhất thời, mà là gặp được anh em biết điều đó không hề dễ dàng,nếu bỏ lỡ sẽ rất tiếc nuối.

39 . 初恋就是一点点笨拙外加许许多多好奇。

Chūliàn jiù shì yī diǎndiǎn bènzhuō wàijiā xǔxǔduōduō hàoqí.

Tình yêu đầu tiên có một chút xíu ngu ngốc thêm vào đó là rất nhiều sự tò mò.

40. 幸福其实很简单: “你和我,坐在一起说说笑笑,外加干点小傻事。”

Xìngfú qíshí hěn jiǎndān: ” Nǐ hé wǒ, zuò zài yīqǐ shuōshuōxiàoxiào, wàijiā gān diǎn xiǎo shǎ shì.”

Hạnh phúc thật sự rất đơn giản: “Em và anh, ngồi bên nhau cười cười nói nói, thêm vào đó làm một vài chuyện hơi ngu ngốc một chút.”

41. 上天安排某人进入你的生活是有原因的,让他们从你的生活中消失肯定有一个更好的理由。

Shàngtiān ānpái mǒurén jìnrù nǐ de shēnghuó shì yǒu yuányīn de, ràng tāmen cóng nǐ de shēnghuó zhōng xiāoshī kěndìng yǒu yí ge gèng hǎo de lǐyóu.

Thượng đế sắp đặt ai đó bước vào cuộc đời bạn là có nguyên nhân, và lấy họ đi khỏi cuộc đời bạn chắc chắn là có lí do tốt hơn.

42. 若爱,情深爱,若弃,请彻底不要暧昧,伤人伤己。

Ruǒ ài, qǐng shēn ài, rǒu qì, qǐng chèdǐ búyào àimèi, shāng rén shāng jǐ.

Nếu yêu, hãy yêu thật lòng, nếu chia tay, xin hãy dứt khoát đừng lưỡng lự, người ta khổ mình cũng khổ.

43. 我爱你,不是因为你是一个怎样的人,而是因为我喜欢与你在一起时的感觉。

Wǒ ài nǐ, bú shì yīnwèi nǐ shì yí ge zěnyàng de rén, ér shì yīnwèi wǒ xǐhuan yú nǐ zài yīqǐ shí de gǎnjué.

Anh yêu em, không phải vì em là người như thế nào, mà là vì anh thích cảm giác khi ở bên cạnh em.

44. 爱你不久,就一声。

Ài nǐ bù jiǔ, jiù yī shēng .

Yêu em không lâu đâu, chỉ một đời thôi.

45. 只要看到你的笑容,我就无法控制自己。

Zhǐ yào kàn dào nǐ de xiàoróng, wǒ jiù wúfǎ kòngzhì zījǐ.

Chỉ cần nhìn thấy nụ cười của em là anh không thể kiềm chế được mình.

46. 娶到你这样的好老婆,我真是太幸运了。

Qǔ dào nǐ zhèyàng de hǎo lǎopó, wǒ zhēn shì tài xìngyùn le.

Cưới được người vợ tốt như em anh may mắn quá rồi.

47. 只要你一向在我的身边,其他东西不在重要。

Zhǐyào nǐ yì xiāng zài wǒ de shēnbiàn, qítā dōngxi bú zài zhòngyào.

Chỉ cần em ở bên cạnh anh, những thứ khác không còn quan trọng nữa.

48. 认识你的那一天是我人生中最美好的日子。

Rènshì nǐ de nà yì tiān shì wǒ rénshēng zhōng zuì měihǎo de rìzi .

Ngày quen em là ngày đẹp nhất trong cuộc đời anh.

49. 你是我的一个人的。

Nǐ shì wǒ de yí ge rén de.

Em là của riêng mình anh.

50. 我想一辈子好好照顾你。

Wǒ xiǎng yí bèizi hǎohāo zhàogù nǐ.

Anh muốn chăm sóc cho em cả đời này.

Cập nhật thông tin chi tiết về 50 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Tình Yêu / 2023 trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!