Xu Hướng 12/2022 # 120 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Hành Chính Văn Phòng Thông Dụng Nhất / 2023 # Top 13 View | Theolympiashools.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # 120 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Hành Chính Văn Phòng Thông Dụng Nhất / 2023 # Top 13 View

Bạn đang xem bài viết 120 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Hành Chính Văn Phòng Thông Dụng Nhất / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Bạn là nhân viên hành chính văn phòng? Để có một vị trí làm việc tốt, bạn phải có một trình độ ngoại ngữ tốt. Hôm nay, English4u sẽ giới thiệu 120 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hành chính văn phòng thông dụng nhất nhằm giúp bạn có thể nâng cao vốn từ vựng chuyên ngành.

Là một nhân viên hành chính văn phòng bạn phải có trình độ tiếng Anh tốt

1. Office Managerment: Quản trị hành chính văn phòng

2. Office/Administrative Manager: Nhà quản lý hành chính/ Giám đốc hành chính

3. Administrative Assistant: Trợ lý hành chính

4. Information Manager: Trưởng phòng thông tin

5. Word processing Supervisior: Trrưởng phòng xử lý văn bản

6. Receptionist: Tiếp tân

7. Mail clerk: Nhân viên thư tín

8. File clerk: Nhân viên lưu trữ hồ sơ

9. Stenographer: Nhân viên tốc ký

10. Typist/Clerk typist: Nhân viên đánh máy

11. Word processing operator: Nhân viên xử lý văn bản

13. Professional Secretary: Thư ký chuyên nghiệp

14. Speacialized Secretary: Thư ký chuyên ngành

15. Multifunctional/Traditional/Generalists: Thư ký tổng quát

16. Junior Secretary: Thư ký sơ cấp

17. Senior Secretary: Thư ký Trung cấp

18. Executive Secretary: Thư ký Giám đốc

19. Word processing specialist: Chuyên viên hành chánh

20. The Office function: Chức năng hành chính văn phòng

21. Office work: Công việc hành chính văn phòng

22. Filing: Lưu trữ, sắp xếp HS

22. Correspondence: Thư tín liên lạc

24. Communication: Truyền thông

25. Paper handli: Xử lý công văn giấy tờ

26. Information handling: Xử lý thông tin

27. Top management: Cấp quản trị cao cấp

28. Middle management: Cấp quản trị cao trung

29. Supervisory management: Cấp quản đốc

30. Input Information flow: Luồng thông tin đầu vào

31. Output Information flow: Luồng thông tin đầu ra

32. Internal Information flow: Luồng thông tin nội bộ

33. Managerial work: Công việc quản trị

34. Scientific management: Quản trị một cách khoa học

35. Office planning: Hoạch định hành chính văn phòng

36. Strategic planning: Hoạch định chiến lược

37. Operational planning: Hoạch định tác vụ

38. Centralization: Tập trung

39. Decentralization: Phân tán

40. Physical Centralization: Tập trung vào một địa bàn

41. Functional Centralization: Tập trung theo chức năng

43. Supervisor: Kiểm soát viên

45. Intelligent copier operator: Nhân viên điều hành máy in thông minh

46. Mail processing supervisor: Kiểm soát viên xử lý thư tín

47. Data processing supervisor: Kiểm soát viên xử lý dữ kiện

48. Officer services: Dịch vụ hành chính văn phòng

49. Intradepartment relationship: Mối quan hệ liên nội bộ, phòng ban

50. Customers relationship: Mối quan hệ với khách hàng

51. Processional relationship: Mối quan hệ nghề nghiệp

52. Controlling: Kiểm tra

53. Monitoring: Kiểm soát

54. Strategic control: Kiểm tra chiến lược

55. Operational control: Kiểm tra tác vụ

56. Long term/long run/long rage: Dài hơi, trường kỳ

57. Short term/short run/short rage: Ngắn hạn, đoản kỳ

58. Mid term/mid run/mid rage: Trung hạn

59. Administrative control: Kiểm tra hành chính

60. Operative control: Kiểm tra hoạt động tác vụ

61. Scheduling: Lịch công tác phân chia thời biểu

62. Dispatching/Assignment: Phân công công tác

65. Elapsed time: Thời gian trôi qua

67. Instruction: Bảng hướng dẫn

68. Orientation manual: Cẩm nang hội nhập vào môi trường làm việc

69. Office manual: Cẩm nang hành chính

70. Employee manual/Handbook: Sổ tay nhân viên

71. Simplifying office work: Đơn giản hóa CV hành chính

74. Adjusting pay rates: Điều chỉnh mức lương

75. Administrator carde/High rank cadre: Cán bộ quản trị cấp cao

76. Aggrieved employee: Nhân viên bị ngược đãi

78. Career employee: Nhân viên chính ngạch/Biên chế

79. Career planning and development: Kế hoạch và phát triển nghề nghiệp

80. Collective agreement: Thỏa ước tập thể

81. Compensation: Lương bổng

82. Conferrence: Hội nghị

84. Conflict tolerance: Chấp nhận mâu thuẩn

85. Co-Workers: Người cộng sự

86. Work distribution chart: Sơ đồ phân phối CV

87. Job correlation chart: Lưu chuyển đồ

89. Transportation: Di chuyển

92. Position: Đặt vào vị trí

93. Delay: Trì hoãn, chờ đợi

94. Combined operation: Hoạt động tổng hợp

95. Private office: Văn phòng riêng

96. Receiving office: Phòng tiếp khách

97. Work in process: Công việc đang tiến hành

98. Tickler forder file: Bìa hồ sơ nhật ký

99. Ticker card file: Thẻ Hồ sơ nhật ký

100. Diary/daybook: Sổ tay hay sổ nhật ký

101. Time schedule: Lịch thời biểu công tác

102. Daily calendar: Lịch từng ngày để trên bàn

103. Interruption: Thời gian bị gián đoạn

104. Uninterrupted: Thời gian ko bị gián đoạn/Thời gian yên tĩnh

105. Handle paperwork accumulation: Giải quyết/Xử lý Hồ sơ Công văn tồn đọng

106. Dictating machine: Máy đọc

107. Low payoff items: Những việc lặt vặt không cần thiết

108. High payoff items: Những việc quan trọng và có lợi

109. To keep track of sb/sth: Theo sát ai/cái gì

110. To lose track of sb/sth: Không theo sát ai/cái gì

111. Plan for periods relaxation: Kế hoạch cho thời gian nghĩ ngơi

112. Face to face communication: Giao tiếp mặt đối mặt

113. Telephone Communication: Giao tiếp bằng điện thoại

114. Communicating with visitors: Giao tiếp bằng điện thoại

115. Memo of call/Phone call: Mẫu chi nhớ cú điện thoại/ mẫu ghi nhớ tin nhắn

116. A telephone message form: Mẫu ghi nhớ nhắn tin qua điện thoại

117. Arrangement of appointments: Sắp xếp các cuộc hẹn

118. Receiving calls: Nhận điện thoại

119. Resolution: Nghị quyết

120. Constitution: Hiến pháp

Học Từ Vựng Tiếng Anh Dụng Cụ Văn Phòng Thông Dụng Học Tiếng Anh Văn Phòng Cùng Geo / 2023

Bạn đang làm việc trong môi trường tiếng Anh, buộc bạn phải sử dụng tiếng Anh thường xuyên như tiếng mẹ đẻ. Trong văn phòng nơi bạn làm việc sẽ có vô số những vật dụng mà bạn sử dụng mỗi ngày. Hôm nay, aroma xin tổng hợp những từ vựng tiếng Anh dụng cụ văn phòng để các bạn không còn bỏ sót chúng nữa.

2/Pencil sharpener /ˈpensl ˈʃɑːrpnər/: đồ gọt bút chì

3/Stapler /ˈsteɪplər/: đồ bấm ghim

4/Paper clip /ˈpeɪpər klɪp/: kẹp giấy

5/Pen /pen/: bút bi

6/Pencil /ˈpensəl/: bút chì

7/Eraser /ɪˈreɪsər/: gôm/tẩy

8/Calculator /ˈkælkjəleɪtər/: máy tính bỏ túi

9/Ruler /ˈruːlər/: thước đo

10.Notebook /ˈnəʊtbʊk/: sổ tay

11.Scissors /ˈsɪzəz/: cái kéo

12.Staple remover /ˈsteɪpəl rɪˈmuvər/: đồ gỡ đinh bấm

13.Highlighter /ˈhaɪlaɪtər/: bút dạ quang

14.Marker /ˈmɑːkər/: bút lông (có ngòi bút lớn)

15.Envelope /ˈenvələʊp/ :bao thư

16.Carbon pad /’kɑ:bən pæd/ : giấy than

17.File /fail/ : hồ sơ, tài liệu

18.File folder /fail ‘fouldə/ : bìa hồ sơ cứng

19.Binder/’baɪndə/ : bìa rời, để giữ giấy tờ

20.Pin / pɪn/ : cái ghim giấy

21.Push pin /puʃ pɪn/ : cái ghim giấy lớn.

22.Rubber band /’rʌbə bænd/ : dây thun

23.Scotch tape /skɔtʃ teip/ : băng keo trong

24.Correction pen /kə’rekʃn pen/ : bút xóa

25.Card visit /kɑ:d ‘vɪzɪt/ : danh thiếp

26.Tape /teip/ : băng dính

27.Massive tape /’mæsiv teip/: băng keo bản lớn

28.Glue /glu:/ : keo

29.Liquid glue /’likwid glu:/ : keo lỏng

30.Glue stick /glu: stick/ : keo khô

31.Printer /’printə/ : máy in

32.Ink /iɳk/: Mực, mực in

33.Computer /kəm’pju:tə/ : máy tính

34.Laptop /ˈlæptɒp/ : máy tính cá nhân

35.Photocopier /ˈfəʊtəʊkɒpiə(r)/ : máy phô-tô

36.Fax /fæks/ : máy fax

37.Projector /prəˈdʒektə(r)/ : máy chiếu

38.Calendar /ˈkælɪndə(r) : lịch

39.Whiteboard /ˈwaɪtbɔːd : bảng trắng

40.Telephone /ˈtelɪfəʊn/ : điện thoại

41.Bookshelf /ˈbʊkʃelf/ : kệ sách

42.Desk /desk/ : bàn làm việc

43.Chair /tʃeə(r)/ : ghế

44.Fan /fæn/ : quạt

45.Air-conditioner /ˈeə – kəndɪʃənə(r): máy lạnh

46.(Dot-matrix) printer = máy in kim

47.Adding machine = máy thu ngân (in hóa đơn bán lẻ)

48.Index card = giấy ghi có kẻ dòng

49.Pencil sharpener = gọt bút chì

50.(Laser) printer = máy in laser

51.Paper cutter = dụng cụ cắt giấy

52.Message pad = giấy gi lại tin nhắn (gửi cho 1 người khi người đó có việc ra ngoài)

53.Plastic binding machine = dụng cụ đóng sổ

54.Electric pencil sharpener = gọt bút chì điện tử

55.Rubber band = dây thun

56.Carbon paper = giấy than

57.Post office box = thùng thư/ hộp thư

58.Rolodex = dụng cụ chứ cardvisit (ghi thông tin họ tên, địa chỉ, số điện thoại…)

59.Sealing tape/ package mailing tape = băng keo dán niêm phong

60.Zip code = mã vùng

61.Postmaster = giám đốc/ trưởng phòng sở bưu điện

62.Insurance = bảo đảm

63.Hole puncher = dụng cụ bấm lỗ giấy

64.Personal mail = email cá nhân

65.Postmark = đóng dấu bưu điện

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Nail Thông Dụng 2022 / 2023

Ngành nail hiện nay là một ngành nghề khá thông dụng và phổ biến ở Việt Nam nói riêng và trên thế giới nói chung. Những người làm nail, chủ tiệm hay thợ nail biết sử dụng tiếng Anh sẽ thu hút được các khách nước ngoài và giúp cho công việc nail trở nên chuyên nghiệp hơn. Vì lí dó ấy, chúng tôi sẽ gửi đến các bạn tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nail thông dụng 2020 qua bài viết sau đây.

2. Từ vựng về các dụng cụ làm nail.

3. Từ vựng về các loại hình dạng của móng.

4. Từ vựng về cách tráng trí móng.

5. Ý nghĩa của 5 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nail thường gặp nhất.

Skittle là một từ lóng nhằm chỉ việc sơn mỗi móng bằng một màu khác nhau, trong một kiểu móng Skittle, màu sắc pha trộn ngẫu nhiên, giống như một sự chọn lọc các loại kẹo Skittle.

Gradient là chuyển hóa từ màu sắc này sang màu sắc khác từ dọc xuống phía dưới theo chiều dài của móng. Hiện tại có rất nhiều phương pháp để đổ Gradient móng như: phủ 2 màu nước sơn móng tay khác nhau, dùng thêm miếng bọt biển, đổ sơn ra miếng bọt biển đó và trộn lẫn chúng lại với nhau, sau đó, dặm lên móng.

Ombre là sự kết hợp giữa các sắc thái màu sắc khác nhau của cùng một màu sắc, thường đi từ nét nhạt đến nét đậm. Kiểu sơn này cũng được thực hiện như kiểu sơn Gradient (biến đổi màu dựa trên chiều dài cảu móng). Có một điểm khác biệt so với Gradient, Ombre thường là chuyển màu từ ngón này sang ngón khác.

Water marbling: sắc màu sơn vào trong nước để tạo ra một thiết kế. Sau đó, bạn nhúng móng vào trong nước để sơn xoay bám vào trong móng, tạo nên thiết kế tuyệt vời.

Color blocking là kiểu vẽ móng tay bằng phương pháp chế tạo một khối màu sắc đồng nhất. Kiểu này được tạo ra bằng phương pháp chia các móng tay thành nhiều phần tách biệt. Có thể đó là những ô vuông, hình chữ nhật, kẻ sọc chéo. Sau đó phối màu sơn cho mỗi phần.

Tổng Hợp 53 Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Điện Tử Thông Dụng Nhất Hiện Nay / 2023

2 Cảm biến    /sên-so/    센서 3 Cầu chì    /pyu-chư/    퓨즈 4 Điện áp    /chon-ap/    전압 5 Điện        /chon-gi/    전기 6 Điện cao cấp    /theuk-gô-ap/    특고압 7 Máy phát điện    /bal-đông-gi/    발동기 8 Dây dẫn điện    /chon-son/    전선 9 Phích điện        /pyul-lo-gư/    플러그 10 Chuông báo điện    /gyong-bu-gi/    경보기 11 Cầu dao        /cha-dan-gi/    차단기 12 Dây cáp        /ke-i-beul/    케이블 13 Dòng điện        /chon-ryu/    전류 14 Ampe kế        /chon-ryu-gyê/    전류계 15 Dòng điện cho phép    /ho-yong-chon-ryu/    허용 전류 16 Cực        /geuk/        극 17 Điện áp định mức        /chong-gyok-chon-ap/     정격 전압 18 Dòng điện định mức    /chong-gyeok-chon=ryu/    정격 전류 19 Vòng quay        /huê-chon/    회전 20 Tốc độ quay    /huê-chon-sok-đô/    회전속도 21 Cách điện        /cheol-yeon/        절연 22 Tải            /bu-ha/            부하 23 Công suất        /chul-lyeok/         출력 24 Dung lượng    /yong-lyang/        용량 25 Chập điện        /hap-son-ha-đa/    합선하다 26 Mất điện        /chong-chon/    정전 27 Reset        /bok-guy/    복귀 28 Găng tay        /chang-gap/    장갑 29 Găng tay        /chul-cha/    줄자 x 30 Nón bảo hộ        /an-chon-mô/    안전모 31 Mũ bảo hộ        /an-chon-hoa/    안전화 32 Công tắc        /sư-uy-chi/    스위치 33 Công tắc hành trình    /guk-jan-sư-uy-chi/    극한 스위치

34 Công tắc nguồn    /chon-won/        전원 35 Tắt công tắc nguồn        /chon-won-cha-tan/    전원차단

37 Duy trì tần số quy định    /gyu-chong-chu-pa-su-yu-chi/        규정주파수유지 38 Duy trì điện áp quy định    /gyu-chong-chon-ap-yu-chi/        규정전압 유지 39 Đứt cầu chì            /pyu-chư-ga-keun-ho-chi-ta/    퓨즈가 끊어지다 40 Đường ống dẫn ga        /ga-sư-pa-i-pư-ra-in/    가스파이프라인 41 Đường ống dẫn dầu    /seok-yu-pa-i-pư-ra-in/    석유 파이프라인 42 Đường dây điện trên không    /ga-gông-son-rô/    가공선로 43 Đường cong bao        /pô-rak-son/        포락선 44 Dung sai            /ho-yong-ô-cha/    허용오차 45 Dung lượng lớn        /dae-yong-lyang/    대용량 46 Dòng điện xung lượng    /chung-gyeok-chon-ryu/    충격전류 47 Dòng điện 1 chiều        /chik-lyu-chon-lyu/    직류전류 48 Dòng điện 100 Vol        /100-bol-thư-chon-lyu/        100볼트 전류 49 Dòng điện cảm ứng    /yu-đô-chon-lyu/    유도 전류 50 Dòng điện đối lưu        /dae-lyu-chon-lyu/    대류전류 51 Dòng điện trở        /cho-hang-song-chon-lyu/    저항성전류 52 Dòng điện cao áp        /gô-ap-chon-lyu/    고압전류 53 Dòng điện đoản mạnh 3 pha    /3-sang-dan-lak-chon-lyu/    3상 단락전류

Cập nhật thông tin chi tiết về 120 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Hành Chính Văn Phòng Thông Dụng Nhất / 2023 trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!